Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuò硕
shì士

Nghĩa tiếng Việt

thạc sĩ

Âm Hán Việt

thạc sĩ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

11 nét

Bộ: 士 (học trò)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ học vị hoặc người có học vị này, thường làm định ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thạc sĩ

Từng chữ

  • 硕thạcto lớn
  • 士sĩhọc trò; quan

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ bằng thạc sĩ - học vị sau đại học, dưới tiến sĩ. Trong hệ thống giáo dục, 硕士 là học vị trung cấp giữa 学士 (cử nhân) và 博士 (tiến sĩ). Thường dùng trong cụm 硕士学位 hoặc 硕士研究生.

Câu ví dụ

  • 她获得了硕士学位Tā huòdé le shuòshì xuéwèi thanh 1

    Cô ấy nhận được bằng thạc sĩ

  • 我想读研究生,争取硕士学位Wǒ xiǎng dú yánjiūshēng, zhēngqǔ shuòshì xuéwèi thanh 3

    Tôi muốn học nghiên cứu sinh, phấn đấu lấy bằng thạc sĩ

Kết hợp thường gặp

  • 硕shuò thanh 4士shì thanh 4学xué thanh 2位wèi thanh 4

    bằng thạc sĩ

  • 硕shuò thanh 4士shì thanh 4研yán thanh 2究jiū thanh 1生shēng thanh 1

    nghiên cứu sinh thạc sĩ

  • 攻gōng thanh 1读dú thanh 2硕shuò thanh 4士shì thanh 4

    học bằng thạc sĩ

  • 硕shuò thanh 4士shì thanh 4论lùn thanh 4文wén thanh 2

    luận văn thạc sĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.