Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

gùyǐngzìlián

Nghĩa tiếng Việt

tự thương thân trách phận, tự ngắm bóng mình mà thương cảm

Âm Hán Việt

thạc ảnh tự liên

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

11 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

15 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để miêu tả trạng thái cô đơn hoặc tự luyến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thạc ảnh tự liên

Từng chữ

  • 硕thạcto lớn
  • 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 怜liênthương xót

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.