Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
què确
lì立

Nghĩa tiếng Việt

thiết lập

Âm Hán Việt

xác lập

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

12 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như quan điểm, địa vị, hệ thống

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xác lập

Từng chữ

  • 确xácbền lâu; đúng, trúng, chính xác
  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 两liǎng thanh 3国guó thanh 2确què thanh 4立lì thanh 4了le thanh 5友yǒu thanh 3好hǎo thanh 3关guān thanh 1系xi thanh 5。

    Hai nước đã thiết lập quan hệ hữu nghị.

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3早zǎo thanh 3就jiù thanh 4确què thanh 4立lì thanh 4了le thanh 5自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5目mù thanh 4标biāo thanh 1。

    Anh ấy đã xác lập mục tiêu của mình từ rất sớm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.