Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词

àiyú

Nghĩa tiếng Việt

do bị cản trở bởi điều gì đó (thường là tình cảm, thể diện)

Âm Hán Việt

ngại vu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

13 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Thường dùng để giải thích lý do tại sao không thể làm điều mình muốn

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

ngại vu

Từng chữ

  • 碍ngạitrở ngại
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 碍于情面,我不好意思拒绝他。àiyú qíngmiàn, wǒ bù hǎoyìsi jùjué tā thanh 4

    Vì nể tình cảm, tôi thấy ngại không tiện từ chối anh ấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.