Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

pèngyībízihuī

Nghĩa tiếng Việt

bị từ chối hoặc bị mắng, rơi vào tình cảnh mất mặt

Âm Hán Việt

bính nhất tị tử hôi

5 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

13 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 鼻 (mũi)

14 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bộ: 火 (lửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ việc bị người khác từ chối thẳng thừng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bính nhất tị tử hôi

Từng chữ

  • 碰bínhlấy đá đập vào nhau
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 鼻tịmũi
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
  • 灰hôitro

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.