Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

lǐyí xiǎojiě

Nghĩa tiếng Việt

lễ tân (nữ)

Âm Hán Việt

lễ nghi tiểu tỷ

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các cô gái làm nhiệm vụ đón khách, hỗ trợ tại các sự kiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lễ nghi tiểu tỷ

Từng chữ

  • 礼lễlễ, lễ nghi; quà (礼物)
  • 仪nghidáng bên ngoài; lễ nghi, nghi thức
  • 小tiểunhỏ bé
  • 姐tỷchị, chị gái; cô (gọi người phụ nữ trẻ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.