Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

líkāi tǎntíngbó dìdiǎn

Nghĩa tiếng Việt

rời khỏi bến đỗ (tàu thuyền)

Âm Hán Việt

li khai tản đình bạc địa điểm

7 chữ54 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong hàng hải

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

li khai tản đình bạc địa điểm

Từng chữ

  • 离licách, rời xa; chia lìa
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 伞tảncái ô, cái dù
  • 停đìnhdừng lại
  • 泊bạcghé thuyền, đỗ thuyền; đạm bạc
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.