Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jī积
lěi累

Nghĩa tiếng Việt

tích lũy, tích trữ

Âm Hán Việt

tích lũy

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

10 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thì nó thường mang các tân ngữ trừu tượng như 经验 hoặc 知识

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tích lũy

Từng chữ

  • 积tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
  • 累lũymệt (lèi); tích luỹ (lěi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ việc gom góp, cộng dồn theo thời gian (kinh nghiệm, kiến thức, của cải).

Câu ví dụ

  • 积累经验很重要。Jīlěi jīngyàn hěn zhòngyào. thanh 1

    Việc tích lũy kinh nghiệm rất quan trọng.

  • 他积累了很多财富。Tā jīlěi le hěnduō cáifù. thanh 1

    Anh ấy đã tích lũy được nhiều của cải.

  • 知识需要慢慢积累。Zhīshi xūyào màn màn jīlěi. thanh 1

    Kiến thức cần tích lũy dần dần.

Kết hợp thường gặp

  • 积jī thanh 1累lěi thanh 3经jīng thanh 1验yàn thanh 4

    tích lũy kinh nghiệm

  • 积jī thanh 1累lěi thanh 3知zhī thanh 1识shi thanh 5

    tích lũy kiến thức

  • 积jī thanh 1累lěi thanh 3财cái thanh 2富fù thanh 4

    tích lũy của cải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.