Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
chēng称
bà霸

Nghĩa tiếng Việt

xưng bá, thống trị

Âm Hán Việt

xưng bá

2 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

10 nét

Bộ: 雨 (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

xưng bá

Từng chữ

  • 称xưnggọi bằng, gọi là, xưng là
  • 霸bábá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4支zhī thanh 1球qiú thanh 2队duì thanh 4曾céng thanh 2经jīng thanh 1称chēng thanh 1霸bà thanh 4亚yà thanh 4洲zhōu thanh 1。

    Đội bóng này từng thống trị châu Á.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3动dòng thanh 4物wù thanh 4在zài thanh 4森sēn thanh 1林lín thanh 2里lǐ thanh 3称chēng thanh 1霸bà thanh 4一yī thanh 1方fāng thanh 1。

    Loài động vật này xưng bá một vùng trong rừng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.