Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
xưng bá
Từng chữ
- 称xưnggọi bằng, gọi là, xưng là
- 霸bábá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这支球队曾经称霸亚洲。
Đội bóng này từng thống trị châu Á.
- 这种动物在森林里称霸一方。
Loài động vật này xưng bá một vùng trong rừng.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.