Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yízūnjiùjiào

Nghĩa tiếng Việt

chủ động đến xin chỉ giáo

Âm Hán Việt

di tôn tựu giáo

4 chữ50 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

16 nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ sự khiêm tốn, chủ động học hỏi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

di tôn tựu giáo

Từng chữ

  • 移didi chuyển
  • 樽tôncái chén
  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.