Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuì税
wù务

Nghĩa tiếng Việt

công việc, sự vụ liên quan đến thuế; chỉ các hoạt động hành chính và nghiệp vụ về thuế, hoặc cơ quan thuế. Thường đi kèm 局 (cục) thành 税务局.

Âm Hán Việt

thuế vụ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

12 nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ trong câu để bổ nghĩa cho danh từ khác như cơ quan thuế, nhân viên thuế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thuế vụ

Từng chữ

  • 税thuếtô thuế
  • 务vụviệc, công việc; nhất thiết phải

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

税务 là 'thuế vụ, công tác thuế' (không phải dịch vụ). 税务局 là cơ quan nhà nước chuyên quản lý thuế.

Câu ví dụ

  • 他在税务局工作了二十年。Tā zài shuìwùjú gōngzuò le èrshí nián. thanh 1

    Anh ấy làm việc tại cục thuế hai mươi năm.

  • 企业必须按时处理税务申报。Qǐyè bìxū ànshí chǔlǐ shuìwù shēnbào. thanh 3

    Doanh nghiệp phải xử lý kê khai thuế đúng hạn.

  • 税务部门加强了对企业的稽查力度。Shuìwù bùmén jiāqiáng le duì qǐyè de jīchá lìdù. thanh 4

    Bộ phận thuế vụ đã tăng cường kiểm tra đối với doanh nghiệp.

  • 他聘请了一位专业税务顾问。Tā pìnqǐng le yī wèi zhuānyè shuìwù gùwèn. thanh 1

    Anh ấy thuê một chuyên gia tư vấn thuế vụ.

Kết hợp thường gặp

  • 税务局shuìwùjú thanh 4

    cục thuế

  • 税务申报shuìwù shēnbào thanh 4

    kê khai thuế

  • 税务顾问shuìwù gùwèn thanh 4

    tư vấn thuế

  • 税务稽查shuìwù jīchá thanh 4

    kiểm tra thuế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.