Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

bàiguānyěshǐ

Nghĩa tiếng Việt

dã sử, chuyện kể dân gian, những ghi chép không chính thống

Âm Hán Việt

bại quan dã sử

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

13 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 里 (bên trong)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ những ghi chép về chuyện đời thường, không phải sử sách chính thống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bại quan dã sử

Từng chữ

  • 稗bại(một thứ cỏ)
  • 官quanquan, người làm việc cho nhà nước
  • 野dãđồng nội; không thuần; rất, vô cùng
  • 史sửlịch sử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.