Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dàocǎorén

Nghĩa tiếng Việt

bù nhìn (để đuổi chim)

Âm Hán Việt

đạo thảo nhân

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

15 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ hình nhân làm bằng rơm đặt ngoài đồng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đạo thảo nhân

Từng chữ

  • 稻đạolúa nước, lúa gié
  • 草thảocỏ, thảo mộc
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 田里立着一个稻草人。tián lǐ lìzhe yīgè dàocǎorén thanh 2

    Trên ruộng dựng một con bù nhìn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.