Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuān穿
shàng上

Nghĩa tiếng Việt

mặc, khoác

Âm Hán Việt

xuyên thượng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

9 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động từ kết hợp bổ ngữ xu hướng, tân ngữ chỉ quần áo, giày dép thường đứng sau hoặc xen giữa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuyên thượng

Từng chữ

  • 穿xuyênmặc (quần áo), đi (giày); xuyên qua, thủng
  • 上thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Động từ chỉ hành động mặc/quần áo (thường có 上 để chỉ hoàn thành hành động). Phân biệt với 穿: 穿上 nhấn mạnh đã mặc xong.

Câu ví dụ

  • 外wài thanh 4面miàn thanh 4冷lěng thanh 3,穿chuān thanh 1上shàng thanh 4外wài thanh 4套tào thanh 4吧ba thanh 5。

    Bên ngoài lạnh, mặc áo khoác vào đi.

  • 她tā thanh 1穿chuān thanh 1上shàng thanh 4了le thanh 5新xīn thanh 1买mǎi thanh 3的de thanh 5裙qún thanh 2子zi thanh 5。

    Cô ấy mặc chiếc váy mới mua vào.

Kết hợp thường gặp

  • 穿chuān thanh 1上shàng thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5

    mặc quần áo vào

  • 穿chuān thanh 1上shàng thanh 4鞋xié thanh 2子zi thanh 5

    đi giày vào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.