Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tū突
jī击

Nghĩa tiếng Việt

tấn công bất ngờ; đột kích

Âm Hán Việt

đột kích

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

9 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ việc tập trung lực lượng hoàn thành gấp một công việc hoặc tấn công quân sự

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đột kích

Từng chữ

  • 突độtđột nhiên; xông ra; nhô lên
  • 击kíchđánh mạnh, gõ mạnh

Tầng từ vựng

Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc kiểm tra bất ngờ.

Câu ví dụ

  • 敌dí thanh 2人rén thanh 2突tū thanh 1然rán thanh 2向xiàng thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5发fā thanh 1起qǐ thanh 3突tū thanh 1击jī thanh 1。

    Kẻ địch bất ngờ mở cuộc đột kích vào chúng tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 突tū thanh 1击jī thanh 1队duì thanh 4

    đội đột kích

  • 突tū thanh 1击jī thanh 1检jiǎn thanh 3查chá thanh 2

    kiểm tra đột xuất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.