Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

lìfāngtǐ

Nghĩa tiếng Việt

hình lập phương (khối hình có sáu mặt là hình vuông bằng nhau)

Âm Hán Việt

lập phương thể

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

5 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ hình học không gian có 6 mặt vuông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lập phương thể

Từng chữ

  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是一个完美的立方体。Zhè shì yīgè wánměi de lìfāngtǐ thanh 4

    Đây là một khối lập phương hoàn hảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.