Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

bǐjìběn diànnǎo

Nghĩa tiếng Việt

máy tính xách tay

Âm Hán Việt

bút ký bản điện não

5 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ thông dụng nhất để chỉ máy tính laptop

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bút ký bản điện não

Từng chữ

  • 笔bútcái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranh
  • 记kýnhớ; ghi chép, viết
  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân
  • 电điệnđiện; chớp
  • 脑nãonão, óc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 笔记本电脑携带很方便。Bǐjìběn diànnǎo xiédài hěn fāngbiàn thanh 3

    Máy tính xách tay mang theo rất tiện lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.