Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dá答
àn案

Nghĩa tiếng Việt

câu trả lời

Âm Hán Việt

đáp án

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

12 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ tìm kiếm, công bố hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đáp án

Từng chữ

  • 答đáptrả lời; báo đáp
  • 案áncái bàn dài; bản án

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4道dào thanh 4题tí thanh 2的de thanh 5答dá thanh 2案àn thanh 4是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5?

    Đáp án của câu này là gì?

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3答dá thanh 2案àn thanh 4写xiě thanh 3在zài thanh 4纸zhǐ thanh 3上shàng thanh 4。

    Hãy viết câu trả lời lên giấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.