Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho các động từ như tiêu hao, tập trung, dồi dào hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tinh lực
Từng chữ
- 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo
- 力lựcsức lực
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ sức sống, năng lượng tinh thần và thể chất. Thường dùng với 形容词 như 充沛 (dồi dào),旺盛 (mạnh mẽ) hoặc động từ 如 花费, 放在.
Câu ví dụ
- 年轻人精力旺盛。
Người trẻ có năng lượng dồi dào.
- 把精力放在学习上。
Đặt năng lượng vào việc học (tập trung học).
Kết hợp thường gặp
- 精力充沛
đầy năng lượng, tràn đầy sức sống
- 耗费精力
tiêu tốn năng lượng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.