Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
xì系
liè列

Nghĩa tiếng Việt

loạt, chuỗi

Âm Hán Việt

hệ liệt

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường kết hợp với số từ hoặc chữ một để làm lượng từ chỉ một chuỗi các sự vật, sự kiện có liên quan

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Âm Hán Việt

hệ liệt

Từng chữ

  • 系hệhệ, khoa (trong trường đại học); liên hệ (xì); buộc, thắt (jì)
  • 列liệtbày ra; xếp theo hàng ngang

Tầng từ vựng

Chuỗi, loạt sản phẩm/sự kiện có liên quan. Phổ biến trong marketing, phim ảnh, giáo dục.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1推tuī thanh 1出chū thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1系xì thanh 4列liè thanh 4新xīn thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Công ty này đã tung ra một loạt sản phẩm mới.

  • 我wǒ thanh 3很hěn thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5系xì thanh 4列liè thanh 4的de thanh 5电diàn thanh 4影yǐng thanh 3。

    Tôi rất thích loạt phim này.

Kết hợp thường gặp

  • 系xì thanh 4列liè thanh 4产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    dòng sản phẩm

  • 一yī thanh 1系xì thanh 4列liè thanh 4

    một loạt

  • 系xì thanh 4列liè thanh 4讲jiǎng thanh 3座zuò thanh 4

    loạt bài giảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.