Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
zòng纵
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

Thỏa sức, tùy ý, hết mình (theo cảm xúc).

Âm Hán Việt

túng tình

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ việc thực hiện hành động một cách thỏa thích

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

túng tình

Từng chữ

  • 纵túngthả ra, phóng ra; tung lên; tha hồ, thoả sức, nuông chiều; dọc, chiều dọc
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们纵情歌唱,享受生活。Tāmen zòngqíng gēchàng, xiǎngshòu shēnghuó. thanh 1

    Họ thỏa sức ca hát, tận hưởng cuộc sống.

  • 在假期里,他纵情游玩,放松身心。Zài jiàqī lǐ, tā zòngqíng yóuwán, fàngsōng shēnxīn. thanh 4

    Trong kỳ nghỉ, anh ấy thỏa sức vui chơi, thư giãn tinh thần.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.