Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường dùng làm vị ngữ trong câu chỉ dẫn giao thông hoặc miêu tả hành trình tránh chướng ngại vật
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
nhiễu hành
Từng chữ
- 绕nhiễuxoay quanh, đi vòng quanh, quấn quanh; vương vấn, vướng mắc
- 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
Tầng từ vựng
Đi vòng hoặc đường khác.
Câu ví dụ
- 前方施工,请绕行。
Đang xây dựng phía trước, xin đi đường khác.
Kết hợp thường gặp
- 请绕行
xin đi đường vòng
- 绕行路线
tuyến đường vòng
- 需要绕行
cần đi đường vòng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.