Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shéng绳
suǒ索

Nghĩa tiếng Việt

Dây thừng, dây cáp

Âm Hán Việt

thằng sách

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể, thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thằng sách

Từng chữ

  • 绳thằngdây thừng
  • 索sáchdây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他用绳索把箱子捆起来。Tā yòng shéngsuǒ bǎ xiāngzi kǔn qǐlái. thanh 1

    Anh ấy dùng dây thừng buộc chặt cái hộp.

  • 攀岩者需要坚固的绳索。Pānyánzhě xūyào jiāngù de shéngsuǒ. thanh 1

    Người leo núi cần dây thừng chắc chắn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.