Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

běngchǎngmiàn

Nghĩa tiếng Việt

cố giữ thể diện

Âm Hán Việt

băng trường diện

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong khẩu ngữ, chỉ việc cố gắng duy trì vẻ ngoài hoặc thể diện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

băng trường diện

Từng chữ

  • 绷băngcăng, trải ra; bó chặt; văng, bật ra, bung ra
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)
  • 面diệnmặt; bề mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.