Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Động từ动词
zōng综
hé合

Nghĩa tiếng Việt

tóm tắt, thống nhất

Âm Hán Việt

tống hợp

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm động từ mang tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tống hợp

Từng chữ

  • 综tốngdệt lẫn lộn với nhau; hợp cả lại
  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1家jiā thanh 1综zōng thanh 1合hé thanh 2性xìng thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2。

    Đây là một trường đại học đa ngành.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4综zōng thanh 1合hé thanh 2考kǎo thanh 3虑lǜ thanh 4各gè thanh 4种zhǒng thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta phải cân nhắc tổng hợp các vấn đề.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.