Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bīn缤
fēn纷

Nghĩa tiếng Việt

rực rỡ muôn màu, phong phú đa dạng về màu sắc hay nội dung. Thường dùng để tả cảnh sặc sỡ, sinh động.

Âm Hán Việt

tân phân

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

13 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để miêu tả cảnh sắc có nhiều màu sắc rực rỡ, hỗn loạn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tân phân

Từng chữ

  • 缤tânhỗn loạn, rối loạn; nhầm lẫn
  • 纷phânrối rắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hầu như luôn dùng trong thành ngữ 五彩缤纷; ít khi dùng đứng độc lập mà không có bổ nghĩa trước.

Câu ví dụ

  • 秋天树叶五彩缤纷,非常美丽。Qiūtiān shùyè wǔcǎi bīnfēn, fēicháng měilì. thanh 1

    Lá cây mùa thu muôn màu rực rỡ, rất đẹp.

  • 节日里街道上彩旗缤纷。Jiérì lǐ jiēdào shàng cǎiqí bīnfēn. thanh 2

    Ngày lễ phố xá cờ hoa rực rỡ đầy màu sắc.

  • 这家商店里的商品缤纷多样。Zhè jiā shāngdiàn lǐ de shāngpǐn bīnfēn duōyàng. thanh 4

    Hàng hóa trong cửa hàng này đa dạng phong phú.

  • 春天百花缤纷,令人心旷神怡。Chūntiān bǎihuā bīnfēn, lìng rén xīnkuàng shényí. thanh 1

    Mùa xuân trăm hoa khoe sắc, lòng người thảnh thơi.

Kết hợp thường gặp

  • 五彩缤纷wǔcǎi bīnfēn thanh 3

    năm sắc rực rỡ, muôn màu

  • 落英缤纷luòyīng bīnfēn thanh 4

    hoa rơi tơi bời (thơ văn)

  • 色彩缤纷sècǎi bīnfēn thanh 4

    màu sắc rực rỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.