Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
suō缩
duǎn短

Nghĩa tiếng Việt

rút ngắn

Âm Hán Việt

súc đoản

2 chữ26 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

14 nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đi với các danh từ chỉ thời gian, khoảng cách hoặc chiều dài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

súc đoản

Từng chữ

  • 缩súcco lại
  • 短đoảnngắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ, chỉ làm cho thời gian/khoảng cách trở nên ngắn hơn.

Câu ví dụ

  • 我们需要缩短时间。Wǒmen xūyào suōduǎn shíjiān. thanh 3

    Chúng ta cần rút ngắn thời gian.

  • 技术缩短了距离。Jìshù suōduǎn le jùlí. thanh 4

    Công nghệ đã rút ngắn khoảng cách.

  • 公司决定缩短工作时间。Gōngsī juédìng suōduǎn gōngzuò shíjiān. thanh 1

    Công ty quyết định rút ngắn giờ làm việc.

Kết hợp thường gặp

  • 缩suō thanh 1短duǎn thanh 3差chā thanh 1距jù thanh 4

    thu hẹp khoảng cách

  • 缩suō thanh 1短duǎn thanh 3工gōng thanh 1期qī thanh 1

    rút ngắn thời gian thi công

  • 缩suō thanh 1短duǎn thanh 3距jù thanh 4离lí thanh 2

    rút ngắn khoảng cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.