Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sǒng耸
lì立

Nghĩa tiếng Việt

vươn lên, sừng sững, đứng cao

Âm Hán Việt

tủng lập

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耳 (tai)

10 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để miêu tả các công trình kiến trúc cao lớn hoặc núi non hiểm trở đứng sừng sững

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tủng lập

Từng chữ

  • 耸tủngnhún (vai); cao vút, sừng sững; làm kinh động (耸人听闻)
  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả núi, tòa nhà, công trình vươn cao. Syn: 屹立 (sừng sững), 挺立 (đứng thẳng).

Câu ví dụ

  • 高山耸立在云海中Gāoshān sǒnglì zài yúnhǎi zhōng thanh 1

    Núi cao vươn lên trong biển mây

  • 摩天大楼耸立在城市中心Mótiān dàlóu sǒnglì zài chéngshì zhōngxīn thanh 2

    Tòa nhà chọc trời sừng sững ở trung tâm thành phố

  • 纪念碑耸立在广场上Jìniànbēi sǒnglì zài guǎngchǎng shàng thanh 4

    Đài kỷ niệm sừng sững trên quảng trường

  • 古塔耸立在山顶Gǔ tǎ sǒnglì zài shāndǐng thanh 3

    Tháp cổ sừng sững trên đỉnh núi

Kết hợp thường gặp

  • 耸立在sǒnglì zài thanh 3

    vươn lên ở

  • 耸立的山峰sǒnglì de shānfēng thanh 3

    ngọn núi vươn cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.