Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

gǔfèngōngsī

Nghĩa tiếng Việt

Công ty cổ phần, công ty thực hiện chế độ cổ phần

Âm Hán Việt

cổ phần công ti

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ loại hình doanh nghiệp chia vốn thành các phần bằng nhau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cổ phần công ti

Từng chữ

  • 股cổcổ phần, cổ phiếu; đùi; luồng, làn (lượng từ)
  • 份phầnphần chia
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 司tiquản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他在这家股份公司工作。Tā zài zhè jiā gǔfèngōngsī gōngzuò thanh 1

    Anh ấy làm việc tại công ty cổ phần này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.