Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fèihuóliàng

Nghĩa tiếng Việt

dung tích sống của phổi

Âm Hán Việt

phế hoạt lượng

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 里 (bên trong)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong y tế và thể thao để chỉ khả năng chứa khí của phổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phế hoạt lượng

Từng chữ

  • 肺phếlá phổi
  • 活hoạthoạt động
  • 量lượnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 经常运动可以提高肺活量。jīngcháng yùndòng kěyǐ tígāo fèihuóliàng thanh 1

    Thường xuyên vận động có thể nâng cao dung tích sống của phổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.