Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bēi背
bāo包

Nghĩa tiếng Việt

ba lô, balo

Âm Hán Việt

bối bao

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 勹 (bao bọc, ôm lấy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi đọc thanh 1 là động từ đeo ba lô, khi đọc thanh 4 là danh từ cái ba lô

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bối bao

Từng chữ

  • 背bốilưng; mặt sau; học thuộc lòng (bèi); cõng, đeo trên lưng (bēi)
  • 包baobao, gói, túi; bao bọc; bao (thầu); bánh bao

Tầng từ vựng

Balo, túi đeo lưng. Cũng dùng chỉ người du lịch ba lô (背包客).

Câu ví dụ

  • 我背着一个背包旅行。Wǒ bèizhe yīgè bèibāo lǚxíng. thanh 3

    Tôi du lịch với một chiếc balo trên lưng.

  • 这个背包很大。Zhège bèibāo hěn dà. thanh 4

    Chiếc balo này rất to.

  • 背包客喜欢自由旅行。Bèibāo kè xǐhuān zìyóu lǚxíng. thanh 4

    Du khách ba lô thích du lịch tự do.

Kết hợp thường gặp

  • 背bēi thanh 1包bāo thanh 1客kè thanh 4

    dân du lịch ba lô

  • 双shuāng thanh 1肩jiān thanh 1背bēi thanh 1包bāo thanh 1

    ba lô hai quai

  • 背bēi thanh 1包bāo thanh 1旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2

    du lịch ba lô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.