Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Khi đọc thanh 1 là động từ đeo ba lô, khi đọc thanh 4 là danh từ cái ba lô
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
bối bao
Từng chữ
- 背bốilưng; mặt sau; học thuộc lòng (bèi); cõng, đeo trên lưng (bēi)
- 包baobao, gói, túi; bao bọc; bao (thầu); bánh bao
Tầng từ vựng
Balo, túi đeo lưng. Cũng dùng chỉ người du lịch ba lô (背包客).
Câu ví dụ
- 我背着一个背包旅行。
Tôi du lịch với một chiếc balo trên lưng.
- 这个背包很大。
Chiếc balo này rất to.
- 背包客喜欢自由旅行。
Du khách ba lô thích du lịch tự do.
Kết hợp thường gặp
- 背包客
dân du lịch ba lô
- 双肩背包
ba lô hai quai
- 背包旅行
du lịch ba lô
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.