Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hú胡
sī思
luàn乱
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

suy nghĩ lung tung, suy nghĩ vẩn vơ, hoang tưởng (nghĩ không mục đích)

Âm Hán Việt

hồ tư loạn tưởng

4 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

7 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để chỉ trạng thái tâm lý suy nghĩ không có căn cứ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hồ tư loạn tưởng

Từng chữ

  • 胡hồyếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ
  • 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng
  • 乱loạnlẫn lộn; rối; phá hoại
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng khuyên ai đó đừng suy nghĩ quá nhiều hoặc vẩn vơ. Phân biệt 胡思乱想 (suy nghĩ vẩn vơ - tiêu cực) vs 苦思冥想 (nghĩ sâu - tích cực).

Câu ví dụ

  • 别胡思乱想Bié húsīluànxiǎng thanh 2

    Đừng suy nghĩ vẩn vơ

  • 他总是胡思乱想Tā zǒngshì húsīluànxiǎng thanh 1

    Hắn luôn suy nghĩ lung tung

  • 胡思乱想太多Húsīluànxiǎng tài duō thanh 2

    Suy nghĩ vẩn vơ quá nhiều

  • 别整天胡思乱想Bié zhěngtiān húsīluànxiǎng thanh 2

    Đừng cả ngày suy nghĩ lung tung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.