Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiōng胸
bù部

Nghĩa tiếng Việt

ngực

Âm Hán Việt

hung bộ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hung bộ

Từng chữ

  • 胸hungngực, bụng
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

Phần thân người trên bụng, dưới cổ.

Câu ví dụ

  • 他胸部受了伤。Tā xiōngbù shòu le shāng. thanh 1

    Anh ấy bị thương ở ngực.

  • 胸部肌肉发达。Xiōngbù jīròu fādá. thanh 1

    Cơ ngực phát triển.

Kết hợp thường gặp

  • 胸xiōng thanh 1部bù thanh 4疼téng thanh 2痛tòng thanh 4

    đau ngực

  • 胸xiōng thanh 1部bù thanh 4训xùn thanh 4练liàn thanh 4

    tập cơ ngực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.