Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǎo脑
jīn筋

Nghĩa tiếng Việt

não bộ; trí óc, tư duy

Âm Hán Việt

não cân

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 动 (động não) hoặc làm tân ngữ chỉ tư duy, quan điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

não cân

Từng chữ

  • 脑nãonão, óc
  • 筋cângân (thớ thịt)

Tầng từ vựng

Tư duy hoặc trí tuệ.

Câu ví dụ

  • 动动脑筋,想想办法。Dòngdong nǎojīn, xiǎngxiang bànfǎ. thanh 4

    Dùng trí óc, nghĩ cách.

Kết hợp thường gặp

  • 动dòng thanh 4脑nǎo thanh 3筋jīn thanh 1

    động não

  • 脑nǎo thanh 3筋jīn thanh 1灵líng thanh 2活huó thanh 2

    đầu óc linh hoạt

  • 脑nǎo thanh 3筋jīn thanh 1急jí thanh 2转zhuǎn thanh 3弯wān thanh 1

    câu đố mẹo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.