Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
liǎn脸
pén盆

Nghĩa tiếng Việt

chậu rửa mặt

Âm Hán Việt

kiểm bồn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

11 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đồ vật, thường đi kèm với lượng từ cái hoặc chiếc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiểm bồn

Từng chữ

  • 脸kiểmmặt, khuôn mặt
  • 盆bồncái chậu sành

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 脸liǎn thanh 3盆pén thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3热rè thanh 4水shuǐ thanh 3。

    Trong chậu rửa mặt có nước nóng.

  • 我wǒ thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4新xīn thanh 1脸liǎn thanh 3盆pén thanh 2。

    Tôi đã mua một cái chậu rửa mặt mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.