Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù腹
àn案

Nghĩa tiếng Việt

phương án dự định (trong lòng)

Âm Hán Việt

phúc án

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

13 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ kế hoạch đã suy nghĩ trong đầu nhưng chưa công bố

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phúc án

Từng chữ

  • 腹phúcbụng
  • 案áncái bàn dài; bản án

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1心xīn thanh 1里li thanh 5已yǐ thanh 3经jīng thanh 1有yǒu thanh 3了le thanh 5腹fù thanh 4案àn thanh 4。

    Trong lòng anh ấy đã có phương án dự định rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.