Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

chénfú

Nghĩa tiếng Việt

thần phục, khuất phục

Âm Hán Việt

thần phục

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 臣 (bề tôi)

6 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ việc chấp nhận sự cai trị hoặc uy quyền của người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thần phục

Từng chữ

  • 臣thầnbề tôi
  • 服phụcquần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 敌dí thanh 2军jūn thanh 1最zuì thanh 4终zhōng thanh 1选xuǎn thanh 3择zé thanh 2了le thanh 5臣chén thanh 2服fú thanh 2。

    Quân địch cuối cùng đã chọn cách thần phục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.