Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Đại từ代词
zì自
shēn身

Nghĩa tiếng Việt

bản thân, chính mình

Âm Hán Việt

tự thân

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Đại từ代词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, nhấn mạnh vào bản chất bên trong của chủ thể được nhắc đến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

tự thân

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân

Tầng từ vựng

Chỉ chính bản thân ai đó. Thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4相xiāng thanh 1信xìn thanh 4自zì thanh 4身shēn thanh 1的de thanh 5能néng thanh 2力lì thanh 4。

    Chúng ta phải tin vào khả năng của bản thân.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4他tā thanh 1自zì thanh 4身shēn thanh 1的de thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Đây là vấn đề của chính anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 提tí thanh 2高gāo thanh 1自zì thanh 4身shēn thanh 1

    nâng cao bản thân

  • 自zì thanh 4身shēn thanh 1利lì thanh 4益yì thanh 4

    lợi ích bản thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.