Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zhì致
lì力

Nghĩa tiếng Việt

dốc sức, tận lực

Âm Hán Việt

trí lực

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 至 (đến, tới)

10 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

trí lực

Từng chữ

  • 致trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1生shēng thanh 1致zhì thanh 4力lì thanh 4于yú thanh 2教jiào thanh 4育yù thanh 4事shì thanh 4业yè thanh 4。

    Cả đời ông ấy dốc sức cho sự nghiệp giáo dục.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1致zhì thanh 4力lì thanh 4于yú thanh 2开kāi thanh 1发fā thanh 1新xīn thanh 1能néng thanh 2源yuán thanh 2。

    Công ty này tập trung phát triển năng lượng mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.