Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

jiù'èrzhàorén

Nghĩa tiếng Việt

hình dung người hoặc sự vật rất tốt đẹp, rực rỡ

Âm Hán Việt

cữu nhị chiếu nhân

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 臼 (cái cối để giã)

6 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

2 nét

Bộ: 灬 (lửa)

13 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để khen ngợi thành tựu nghệ thuật hoặc vẻ đẹp con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cữu nhị chiếu nhân

Từng chữ

  • 臼cữucái cối để giã
  • 二nhịhai, 2
  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
  • 人nhânngười

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.