Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

hángtiānfēijī

Nghĩa tiếng Việt

tàu con thoi

Âm Hán Việt

hàng thiên phi cơ

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

10 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 飞 (bay)

3 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Phương tiện vận tải có thể tái sử dụng để bay vào không gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hàng thiên phi cơ

Từng chữ

  • 航hàngcái xuồng, thuyền; vượt qua
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 飞phibay
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.