Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

huāyànghuábīng

Nghĩa tiếng Việt

trượt băng nghệ thuật

Âm Hán Việt

hoa dạng hoạt băng

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Tên một môn thể thao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoa dạng hoạt băng

Từng chữ

  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu
  • 滑hoạttrơn, trượt; giảo hoạt; trượt (băng, tuyết)
  • 冰băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.