Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
huā花
lěi蕾

Nghĩa tiếng Việt

Nụ hoa

Âm Hán Việt

hoa lôi

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hoa lôi

Từng chữ

  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn
  • 蕾lôinụ hoa (花蕾, 蓓蕾); ba lê (芭蕾)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 树shù thanh 4枝zhī thanh 1上shàng thanh 4长zhǎng thanh 3满mǎn thanh 3了le thanh 5花huā thanh 1蕾lěi thanh 3。

    Trên cành mọc đầy nụ hoa.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1花huā thanh 1蕾lěi thanh 3过guò thanh 4几jǐ thanh 3天tiān thanh 1就jiù thanh 4会huì thanh 4开kāi thanh 1放fàng thanh 4。

    Những nụ hoa này vài ngày nữa sẽ nở.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.