Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
hoa lôi
Từng chữ
- 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn
- 蕾lôinụ hoa (花蕾, 蓓蕾); ba lê (芭蕾)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 树枝上长满了花蕾。
Trên cành mọc đầy nụ hoa.
- 这些花蕾过几天就会开放。
Những nụ hoa này vài ngày nữa sẽ nở.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.