Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

sūwéi'āi

Nghĩa tiếng Việt

Xô viết (tên gọi các cơ quan chính quyền thời Cách mạng Nga)

Âm Hán Việt

tô duy ai

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 土 (đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng trong bối cảnh lịch sử chính trị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tô duy ai

Từng chữ

  • 苏tôtỉnh lại, hồi sinh (苏醒); tía tô; Tô (họ, địa danh)
  • 维duynối liền; gìn giữ
  • 埃aibụi do gió thổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.