Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fàn范
wéi围

Nghĩa tiếng Việt

phạm vi, giới hạn; khu vực

Âm Hán Việt

phạm vi

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 扩大 hoặc 缩小 và đi kèm lượng từ 个

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phạm vi

Từng chữ

  • 范phạmphép tắc, khuôn mẫu
  • 围vivây; bao vây; quây; vây quanh; quàng

Tầng từ vựng

Fàn wéi dùng để chỉ giới hạn, khu vực hoặc lĩnh vực hoạt động. Rất phổ biến trong văn viết và văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2超chāo thanh 1出chū thanh 1了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5知zhī thanh 1识shi thanh 5范fàn thanh 4围wéi thanh 2。

    Vấn đề này nằm ngoài phạm vi kiến thức của tôi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4扩kuò thanh 4大dà thanh 4合hé thanh 2作zuò thanh 4范fàn thanh 4围wéi thanh 2。

    Chúng ta cần mở rộng phạm vi hợp tác.

Kết hợp thường gặp

  • 扩kuò thanh 4大dà thanh 4范fàn thanh 4围wéi thanh 2

    mở rộng phạm vi

  • 在zài thanh 4一yī thanh 1定dìng thanh 4范fàn thanh 4围wéi thanh 2内nèi thanh 4

    trong phạm vi nhất định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.