Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

jīngjízàitú

Nghĩa tiếng Việt

gai góc đầy đường, ẩn dụ cho hoàn cảnh khó khăn

Âm Hán Việt

kinh cức tái đồ

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

12 nét

Bộ: 车 (cái xe)

10 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ miêu tả sự nghiệp hoặc con đường gặp nhiều trắc trở

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kinh cức tái đồ

Từng chữ

  • 荆kinhcây kinh; cái roi; châu Kinh (Trung Quốc)
  • 棘cứccây gai
  • 载táichở đồ, nâng
  • 途đồđường lối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.