Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

cǎodiànzi

Nghĩa tiếng Việt

vùng đất thấp ẩm ướt mọc đầy cỏ dại

Âm Hán Việt

thảo điện tử

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

7 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ một khu vực địa lý có đặc điểm là đồng cỏ ẩm ướt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thảo điện tử

Từng chữ

  • 草thảocỏ, thảo mộc
  • 甸điệnkhu, cõi; thuế ruộng; một chức quan về ruộng
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 前面是一大片草甸子。Qiánmiàn shì yī dàpiàn cǎodiànzi thanh 2

    Phía trước là một bãi cỏ lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.