Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yào药
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

thuốc

Âm Hán Việt

dược phẩm

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ chung các loại thuốc, thường làm tân ngữ cho động từ sản xuất, mua bán hoặc quản lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dược phẩm

Từng chữ

  • 药dượccây thuốc, thuốc chữa bệnh
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 药yào thanh 4品pǐn thanh 3要yào thanh 4放fàng thanh 4在zài thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5拿ná thanh 2不bu thanh 5到dào thanh 4的de thanh 5地dì thanh 4方fang thanh 5。

    Thuốc phải để ở nơi trẻ em không với tới.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1药yào thanh 4店diàn thanh 4的de thanh 5药yào thanh 4品pǐn thanh 3很hěn thanh 3齐qí thanh 2全quán thanh 2。

    Hiệu thuốc này có đầy đủ các loại thuốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.