Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yào药
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

thuốc nước

Âm Hán Việt

dược thủy

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như bôi, nhỏ hoặc uống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dược thủy

Từng chữ

  • 药dượccây thuốc, thuốc chữa bệnh
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 喝hē thanh 1药yào thanh 4水shuǐ thanh 3

    Uống thuốc nước

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4眼yǎn thanh 3药yào thanh 4水shuǐ thanh 3

    Đây là thuốc nhỏ mắt

Kết hợp thường gặp

  • 眼yǎn thanh 3药yào thanh 4水shuǐ thanh 3

    thuốc nhỏ mắt

  • 咳ké thanh 2嗽sou thanh 5药yào thanh 4水shuǐ thanh 3

    thuốc ho dạng nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.