Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như bôi, nhỏ hoặc uống
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
dược thủy
Từng chữ
- 药dượccây thuốc, thuốc chữa bệnh
- 水thủynước; sao Thuỷ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 喝药水
Uống thuốc nước
- 这是眼药水
Đây là thuốc nhỏ mắt
Kết hợp thường gặp
- 眼药水
thuốc nhỏ mắt
- 咳嗽药水
thuốc ho dạng nước
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.